Truy cập

Hôm nay:
88
Hôm qua:
66
Tuần này:
340
Tháng này:
1291
Tất cả:
79695

Daanh sách các đối tượng thuộc diện được nhận hỗ trợ khó khăn do đại dịch Covid-19

Ngày 11/05/2020 09:35:37

Mẫu số 02-a

ỦY BAN NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

XÃ THỌ LÂM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

….........…. Ngày tháng năm 2020

DANH SÁCH

ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ DO ĐẠI DỊCH COVID-19

(Kèm theo Tờ trình số:........../TTr-UBND ngày 04/5/2020 của Chủ tịch UBND xã, thị trấn......................)

STT

Họ và tên

Năm sinh

Số CMND, thẻ căn cước công dân

Địa chỉ

Loại đối tượng

Trùng đối tượng (ghi rõ đối tượng trùng)

Kinh phí hỗ trợ

Số tháng hỗ trợ

Ghi chú

Nam

Nữ

Thôn

Xã, thị trấn

Tổng số

177

245

422

422

422

630,000

1,260

1

Nguyễn Thị Hân

17/05/2004

Thôn Đăng Lâu

Thọ Lâm

TE.1.2

Hộ nghèo

1,500

3

2

Kiều Bích Hạnh

17/01/2005

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

TE.1.2

1,500

3

3

Nguyễn Đức Anh

17/12/2010

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

TE.1.2

1,500

3

4

Nguyễn Văn Phạm Duy

03/06/2014

Thôn Tân Phúc

Thọ Lâm

TE.3.2

Hộ nghèo

1,500

3

5

Nguyễn Thị Trà My

29/02/2012

Thôn Tân Phúc

Thọ Lâm

TE.3.2

Hộ nghèo

1,500

3

6

Nguyễn Thị Hiền

06/09/1984

Thôn 5

Thọ Lâm

H.3.3

Trùng BTXH+ HN

1,500

3

7

Trịnh Thị Đào

10/09/1962

Thôn Quyết Tâm

Thọ Lâm

ĐTNC.4.1 -

Hộ nghèo

1,500

3

8

Trịnh Vinh Hùng

01/01/1966

Thôn Quyết Tâm

Thọ Lâm

ĐTNC.4.1 -

Trùng BTXH+ HN

1,500

3

9

Trịnh Thị Hà

23/08/1961

Thôn 2

Thọ Lâm

ĐTNC.4.1 -

Hộ nghèo

1,500

3

10

Lê Thị Hoa

10/06/1968

Thôn 3

Thọ Lâm

ĐTNC.4.1 -

Hộ nghèo

1,500

3

11

Lê Thị Chia

25/05/1993

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

ĐTNC.4.2

Hộ nghèo

1,500

3

12

Nguyễn Thị Huyền

10/05/1983

Thôn Quần Ngọc

Thọ Lâm

ĐTNC.4.2

Hộ nghèo

1,500

3

13

Lê Thị Tạo

01/01/1948

Thôn Đăng Lâu

Thọ Lâm

NCT.5.1.1

Hộ nghèo

1,500

3

14

Đinh Thị Thục

10/10/1950

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

NCT.5.1.1

Hộ nghèo

1,500

3

15

Mai Thị Thơm

01/01/1946

Thôn Quyết Tâm

Thọ Lâm

NCT.5.1.1

Hộ nghèo

1,500

3

16

Lê Thị Nguyệt

01/10/1946

Thôn Tân Phúc

Thọ Lâm

NCT.5.1.1

Hộ nghèo

1,500

3

17

Lê Thị Sen

20/03/1956

Thôn 2

Thọ Lâm

NCT.5.1.1

Hộ nghèo

1,500

3

18

Nguyễn Thị Hợp

02/03/1955

Thôn 3

Thọ Lâm

NCT.5.1.1

Hộ nghèo

1,500

3

19

Lưu Thị Chữ

20/05/1949

Thôn 4

Thọ Lâm

NCT.5.1.1

Hộ nghèo

1,500

3

20

Nguyễn Thị Thoại

10/10/1942

Thôn 5

Thọ Lâm

NCT.5.1.1

Hộ nghèo

1,500

3

21

Lê Thị Tâm

24/04/1957

Thôn 5

Thọ Lâm

NCT.5.1.1

Hộ nghèo

1,500

3

22

Nguyễn Văn Sinh

01/01/1933

Thôn 3

Thọ Lâm

NCT.5.1.2

Hộ nghèo

1,500

3

23

Đỗ Thị Vượng

20/02/1962

Thôn Đội 4

Thọ Lâm

KTĐBN.6.1.2

1,500

3

24

Vi Văn Toàn

08/05/1983

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

KTĐBN.6.1.2

Hộ nghèo

1,500

3

25

Bùi Thị Lưu

10/09/1969

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

KTĐBN.6.1.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

26

Nguyễn Thị Huyên

03/08/1965

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

KTĐBN.6.1.2

1,500

3

27

Nguyễn Công Thành

10/04/1997

Thôn Quần Ngọc

Thọ Lâm

KTĐBN.6.1.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

28

Phùng Thị Chuyên

09/09/1975

Thôn Tân Phúc

Thọ Lâm

KTĐBN.6.1.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

29

Nguyễn Thanh Kiên

01/11/1982

Thôn 1

Thọ Lâm

KTĐBN.6.1.2

1,500

3

30

Đỗ Văn Hưng

05/01/1964

Thôn 1

Thọ Lâm

KTĐBN.6.1.2

1,500

3

31

Lê Văn Hiên

06/02/1962

Thôn 1

Thọ Lâm

KTĐBN.6.1.2

1,500

3

32

Lê Thị Cháng

10/10/1958

Thôn 2

Thọ Lâm

KTĐBN.6.1.2

1,500

3

33

Lê Thị Hiếu

24/09/1994

Thôn Đăng Lâu

Thọ Lâm

KTĐBN.6.1.2

1,500

3

34

Doãn Khả Sâm

22/08/1946

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

KTĐBN.6.1.1.NCT

1,500

3

35

Nguyễn Thị Phượng

04/12/1939

Thôn 1

Thọ Lâm

KTĐBN.6.1.1.NCT

Hộ nghèo

1,500

3

36

Nguyễn Văn Ninh

01/01/1932

Thôn 1

Thọ Lâm

KTĐBN.6.1.1.NCT

1,500

3

37

Lê Minh Hạnh

01/01/1951

Thôn 4

Thọ Lâm

KTĐBN.6.1.1.NCT

1,500

3

38

Lê Thị Thanh

16/12/1935

Thôn 5

Thọ Lâm

KTĐBN.6.1.1.NCT

1,500

3

39

Uông Văn Định

04/05/1973

Thôn Đội 4

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

40

Lê Thị Tuyết

02/05/1979

Thôn Đội 4

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

41

Bùi Văn Tâm

21/05/1992

Thôn Đăng Lâu

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

42

Bùi Văn Tế

13/09/1959

Thôn Đăng Lâu

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

43

Hoàng Thị Lợi

22/08/1981

Thôn Đăng Lâu

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

44

Nguyễn Đức Cảnh

22/06/1989

Thôn Đăng Lâu

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

45

Nguyễn Thị Mùi

04/06/1991

Thôn Đăng Lâu

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

46

Nguyễn Văn Kiên

10/04/1998

Thôn Đăng Lâu

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

47

Phạm Thị Hằng

22/12/1995

Thôn Đăng Lâu

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

48

Nguyễn Thị Hoan

01/10/1980

Thôn Đăng Lâu

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ nghèo

1,500

3

49

Nguyễn Thị Tuyến

06/10/1982

Thôn Đăng Lâu

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

50

Hoàng Thị Điểm

20/06/1962

Thôn Đăng Lâu

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

51

Nguyễn Thị Thuận

15/05/1959

Thôn Đăng Lâu

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

52

Lê Thị Hoa

15/05/1961

Thôn Đăng Lâu

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

53

Nguyễn Thị Thọ

10/10/1959

Thôn Đăng Lâu

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

54

Phạm Văn Hiếu

10/06/1974

Thôn Đăng Lâu

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

55

Lê Đức Phong

30/07/2002

Thôn Đăng Lâu

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

56

Nguyễn Hiền Lương

06/06/1989

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

57

Trịnh Thị Hằng

27/03/1982

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

58

Bùi Thị Huấn

20/10/1970

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

59

Lê Văn Nông

25/05/1972

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ nghèo

1,500

3

60

Nguyễn Thanh Kiên

22/12/1998

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

61

Ngô Thị Thuyết

30/10/1962

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

62

Bùi Thị Huyền

01/01/1988

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

63

Nguyễn Văn Nguyên

05/08/1966

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

64

Nguyễn Văn Hoà

20/08/1968

Thôn Quần Ngọc

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

65

Lê Khắc Khải

01/01/1978

Thôn Quần Ngọc

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

66

Nguyễn Công Hà

08/10/1994

Thôn Quần Ngọc

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

67

Nguyễn Thị Dung

20/10/1963

Thôn Quần Ngọc

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

68

Bùi Văn Vĩnh

02/09/1970

Thôn Quần Ngọc

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

69

Nguyễn Quang Hinh

01/01/1959

Thôn Quần Ngọc

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

70

Phạm Thị Lam

18/06/1979

Thôn Quần Ngọc

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

71

Lương Quốc Dũng

16/06/1959

Thôn Quần Ngọc

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ nghèo

1,500

3

72

Nguyễn Thị Luyến

01/01/1997

Thôn Quần Ngọc

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

73

Nguyễn Công Quân

17/11/1976

Thôn Quần Ngọc

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ nghèo

1,500

3

74

Trịnh Thị Diện

10/05/1978

Thôn Quần Ngọc

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

75

Nguyễn Thị Nguyệt

10/10/1965

Thôn Quần Ngọc

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

76

Cao Văn Đạt

28/03/2003

Thôn Quyết Tâm

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

77

Cao Văn Kính

10/08/1958

Thôn Quyết Tâm

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

78

Bùi Thị Hội

30/11/1975

Thôn Quyết Tâm

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

79

Lê Minh Bảy

02/02/1962

Thôn Quyết Tâm

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

80

Cao Thị Hoa

01/01/1970

Thôn Quyết Tâm

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

81

Lưu Đình Chung

10/06/1979

Thôn Quyết Tâm

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

82

Cao Thị Thành

01/11/1970

Thôn Quyết Tâm

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

83

Cao Văn Sỹ

01/01/1971

Thôn Quyết Tâm

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

84

Nguyễn Chí Quang

01/10/1971

Thôn Tân Phúc

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

85

Trịnh Đình Chiến

10/06/1972

Thôn Tân Phúc

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

86

Nguyễn Văn Doan

01/07/1961

Thôn Tân Phúc

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

87

Đỗ Thị Hoà

01/01/1961

Thôn Tân Phúc

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

88

Phạm Văn Thiên

08/08/1969

Thôn Tân Phúc

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

89

Phạm Văn Thắng

17/02/2003

Thôn Tân Phúc

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ nghèo

1,500

3

90

Tạ Đức Nhật

01/09/2000

Thôn Tân Phúc

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

91

Phạm Thị Lan

12/01/1992

Thôn Tân Phúc

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ nghèo

1,500

3

92

Nguyễn Văn Bằng

11/09/1987

Thôn Tân Phúc

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ nghèo

1,500

3

93

Trịnh Hữu Thắng

06/06/2000

Thôn 1

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

94

Hà Đình Huấn

15/08/2002

Thôn 1

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

95

Phạm Văn Minh

07/04/1962

Thôn 1

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

96

Lê Xuân Thành

10/04/1985

Thôn 1

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

97

Phạm Văn Tuân

20/06/1979

Thôn 1

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

98

Nguyễn Thị Mau

01/01/1961

Thôn 1

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

99

Lê Thị Hạ

02/03/1963

Thôn 1

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

100

Phạm Văn Thành

15/10/1991

Thôn 1

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

101

Trịnh Xuân Thắng

24/07/1997

Thôn 1

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

102

Hà Đình Tuấn

01/01/1962

Thôn 1

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

103

Ngô Văn Mạnh

07/10/1991

Thôn 1

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

104

Đỗ Văn Linh

01/01/1988

Thôn 1

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

105

Vũ Hùng Hiếu

10/08/1985

Thôn 1

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

106

Lê Xuân Đang

02/10/1962

Thôn 1

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

107

Lê Xuân Sáu

18/06/1984

Thôn 1

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

108

Mai Đình Giảng

05/10/1969

Thôn 1

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

109

Lê Văn Chung

06/12/1975

Thôn 1

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

110

Lê Quý Hùng

15/06/1968

Thôn 1

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

111

Lê Thị Hải

01/01/1964

Thôn 1

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

112

Lê Thị Hằng

10/01/1972

Thôn 1

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

113

Trịnh Đăng Huynh

01/06/1964

Thôn 2

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

114

Trịnh Đăng Tùng

09/06/1990

Thôn 2

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

115

Trịnh Vinh Hoan

01/01/1965

Thôn 2

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

116

Nguyễn Thị Thơ

07/02/1981

Thôn 2

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

117

Trần Văn Tâm

01/01/1968

Thôn 2

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

118

Trịnh Vinh Nhân

02/05/2000

Thôn 2

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

119

Hà Thị Thái

10/06/1982

Thôn 2

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ nghèo

1,500

3

120

Hà Tiến Bình

08/02/1974

Thôn 2

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

121

Phạm Văn Tâm

08/12/1962

Thôn 2

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

122

Nguyễn Trí Quân

07/07/1978

Thôn 2

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

123

Phạm Công Thanh

16/05/1962

Thôn 2

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

124

Nguyễn Trọng Quý

02/03/2003

Thôn 3

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

125

Nguyễn Văn Loan

12/06/1966

Thôn 3

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

126

Lê Văn Bốn

27/05/1964

Thôn 3

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ nghèo

1,500

3

127

Nguyễn Thị Nhung

10/12/1985

Thôn 3

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

128

Phạm Thị Năm

19/05/1965

Thôn 3

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

129

Lê Thị Hoa

10/09/1981

Thôn 3

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

130

Nguyễn Trí Kiên

05/10/1973

Thôn 3

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

131

Nguyễn Văn Cường

12/07/1972

Thôn 3

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

132

Nguyễn Văn Đại

06/05/1988

Thôn 3

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

133

Phạm Đình Thảo

05/10/1963

Thôn 3

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

134

Nguyễn Thị Huê

30/05/1960

Thôn 3

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

135

Nguyễn Thị Nhung

03/03/1985

Thôn 3

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ nghèo

1,500

3

136

Nguyễn Trí Chính

01/01/1975

Thôn 3

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

137

Nguyễn Thị Hằng

02/11/1977

Thôn 3

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

138

Lê Thị Duyên

08/03/1969

Thôn 3

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

139

Hà Văn Hoàn

01/05/1970

Thôn 3

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

140

Hoàng Văn Sáu

10/10/1962

Thôn 3

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

141

Trịnh Bá Nam

26/06/1993

Thôn 3

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

142

Trịnh Thị Thảo

19/05/1996

Thôn 3

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

143

Lê Thị Hương

01/01/1985

Thôn 3

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

144

Lê Văn Ngọc

01/01/1972

Thôn 4

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

145

Lê Văn Vân

07/08/1984

Thôn 4

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

146

Lê Đăng Dũng

25/08/1987

Thôn 4

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

147

Lê Đăng Trọng

15/06/1971

Thôn 4

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

148

Nguyễn Thị Huệ

01/01/1968

Thôn 4

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

149

Phạm Văn Hào

25/11/1959

Thôn 4

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

150

Phạm Đình Nhân

01/02/1984

Thôn 4

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

151

Lê Văn Cường

19/09/1989

Thôn 4

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

152

Lê Văn Đạt

26/02/1978

Thôn 4

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

153

Lưu Thị Huê

27/09/1962

Thôn 4

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

154

Lê Thị Thuỷ

15/07/1969

Thôn 4

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

155

Hoàng Viết Trung

16/01/1973

Thôn 4

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

156

Đặng Thế Hải

10/10/1970

Thôn 4

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

157

Đặng Thị Sinh

15/10/1960

Thôn 4

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ nghèo

1,500

3

158

Nguyễn Thị Hường

10/10/1968

Thôn 4

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

159

Lê Văn Dương

19/12/1996

Thôn 4

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

160

Lê Thị Vân

23/10/1995

Thôn 4

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

161

Nguyễn Việt Cường

01/01/2001

Thôn Đội 4

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

162

Hà Thị Thức

29/07/1975

Thôn Đội 4

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

163

Bùi Văn Sơn

20/04/1970

Thôn Đội 4

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

164

Đỗ Văn Đại

08/08/1991

Thôn Đội 4

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

165

Nguyễn Thị Sinh

01/01/1971

Thôn Đội 4

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

166

Trịnh Trọng Thanh

01/01/1992

Thôn Đội 4

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

167

Đỗ Thị Hà

20/02/1976

Thôn Đội 4

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

168

Hà Thị Nương

06/08/1968

Thôn 5

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

169

Nguyễn Thị Ngọc

07/10/1983

Thôn 5

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

170

Đỗ Ngọc Tiến

01/01/1961

Thôn 5

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

171

Bùi Chí Tâm

25/06/1964

Thôn 5

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

172

Lưu Hữu Sản

10/11/1981

Thôn 5

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

173

Lê Anh Tư

21/12/1960

Thôn 5

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

174

Nguyễn Mậu Tùng

05/08/1995

Thôn 5

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

175

Phạm Thị Hằng

10/10/1967

Thôn 5

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

176

Phạm Đình Hược

01/05/1960

Thôn 5

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

177

Phạm Ngọc Bình

10/06/1974

Thôn 5

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

178

Nguyễn Thị Huê

30/05/1960

Thôn 5

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

179

Lê Thị Hợp

12/01/1966

Thôn 5

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

180

Phạm Thị Lai

01/01/1966

Thôn Đăng Lâu

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

181

Nguyễn Thị Thanh

27/09/1971

Thôn Đăng Lâu

Thọ Lâm

KTN.6.2.2

1,500

3

182

Lê Tuấn Anh

15/11/2009

Thôn Đăng Lâu

Thọ Lâm

KTN.6.2.1.TE

Hộ cận nghèo

1,500

3

183

Nguyễn Thị Thanh Trà

18/11/2016

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

KTN.6.2.1.TE

1,500

3

184

Nguyễn Thị Phương Anh

26/11/2006

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

KTN.6.2.1.TE

Hộ cận nghèo

1,500

3

185

Trần Văn Tâm

01/01/2010

Thôn Quyết Tâm

Thọ Lâm

KTN.6.2.1.TE

1,500

3

186

Trịnh Thị Yến Nhi

24/10/2012

Thôn Tân Phúc

Thọ Lâm

KTN.6.2.1.TE

Hộ cận nghèo

1,500

3

187

Lê Giang Nam

27/12/2005

Thôn 1

Thọ Lâm

KTN.6.2.1.TE

1,500

3

188

Phạm Văn Mạnh

27/07/2006

Thôn 1

Thọ Lâm

KTN.6.2.1.TE

Hộ cận nghèo

1,500

3

189

Hà Thị Mỹ Duyên

02/08/2013

Thôn 4

Thọ Lâm

KTN.6.2.1.TE

1,500

3

190

Lê Thị Thảo

02/09/2007

Thôn 4

Thọ Lâm

KTN.6.2.1.TE

1,500

3

191

Lê Thị Mai Linh

18/12/2007

Thôn 4

Thọ Lâm

KTN.6.2.1.TE

1,500

3

192

Lưu Hồng Nam

08/02/2005

Thôn 5

Thọ Lâm

KTN.6.2.1.TE

1,500

3

193

Trần Thị Thảo

05/10/2004

Thôn 5

Thọ Lâm

KTN.6.2.1.TE

Hộ cận nghèo

1,500

3

194

Hoàng Thị Ngân

01/01/2010

Thôn 5

Thọ Lâm

KTN.6.2.1.TE

1,500

3

195

Phạm Bảo Linh

16/03/2011

Thôn 5

Thọ Lâm

KTN.6.2.1.TE

1,500

3

196

Nguyễn Thị Mỵ

25/08/1939

Thôn Đăng Lâu

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

197

Lê Thị Hòa

20/05/1939

Thôn Đăng Lâu

Thọ Lâm

NCT.5.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

198

Mai Thị Ngân

25/10/1935

Thôn Đăng Lâu

Thọ Lâm

NCT.5.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

199

Nguyễn Thị Lụa

10/09/1932

Thôn Đăng Lâu

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

200

Nguyễn Thị Thuận

15/09/1930

Thôn Đăng Lâu

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

201

Nguyễn Văn Phiêng

01/01/1928

Thôn Đăng Lâu

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

202

Lê Văn Kẻ

13/03/1935

Thôn Đăng Lâu

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

203

Mai Thị Nga

03/03/1935

Thôn Đăng Lâu

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

204

Lê Đình Điệu

10/02/1936

Thôn Đăng Lâu

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

205

Đặng Thị Cúc

01/01/1931

Thôn Đăng Lâu

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

206

Lê Thị Phi

01/01/1928

Thôn Đăng Lâu

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

207

Lê Văn Chúc

09/10/1930

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

208

Lê Thị Đáng

09/10/1930

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

209

Đỗ Phụng Duy

20/09/1928

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

210

Hà Thị Tòng

01/01/1928

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

211

Nguyễn Thị Khẩn

01/01/1932

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

212

Nguyễn Thị Tằm

01/01/1930

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

213

Nguyễn Văn Y

02/02/1926

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

214

Quách Thị Mầu

05/05/1930

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

215

Trịnh Thị Ái

09/03/1934

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

216

Trần Thị Mát

16/03/1935

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

217

Bùi Thị Quý

17/04/1928

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

218

Lại Thị Hồng

20/09/1934

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

NCT.5.2

Hộ nghèo

1,500

3

219

Vũ Thị Chăn

01/01/1921

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

220

Đỗ Thị Hướng

01/01/1933

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

221

Bùi Thị Thâm

01/01/1939

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

222

Bùi Thị Điện

01/01/1933

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

NCT.5.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

223

Nguyễn Thị Thi

01/12/1938

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

224

Lê Thị Trúc

16/07/1937

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

225

Trần Thị Mão

17/02/1940

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

226

Lê Trung Hoa

10/03/1940

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

NCT.5.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

227

Nguyễn Văn Tân

10/04/1940

Thôn Điền Trạch

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

228

Bùi Thị Thúy

15/01/1940

Thôn Quần Ngọc

Thọ Lâm

NCT.5.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

229

Đỗ Thị Phúc

12/05/1932

Thôn Quần Ngọc

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

230

Hoàng Thị Linh

01/01/1928

Thôn Quần Ngọc

Thọ Lâm

NCT.5.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

231

Lê Thị Lộc

01/01/1923

Thôn Quần Ngọc

Thọ Lâm

NCT.5.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

232

Nguyễn Công Hiền

06/05/1932

Thôn Quần Ngọc

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

233

Nguyễn Công Nghĩa

01/01/1921

Thôn Quần Ngọc

Thọ Lâm

NCT.5.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

234

Đỗ Thị Lễ

12/03/1936

Thôn Quần Ngọc

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

235

Lê Đình Hiển

01/03/1937

Thôn Quần Ngọc

Thọ Lâm

NCT.5.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

236

Nguyễn Thị Hằng

10/09/1939

Thôn Quần Ngọc

Thọ Lâm

NCT.5.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

237

Vũ Thị Vận

06/08/1936

Thôn Quyết Tâm

Thọ Lâm

NCT.5.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

238

Bùi Thị Đe

10/10/1939

Thôn Quyết Tâm

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

239

Lê Thị Tý

01/01/1938

Thôn Quyết Tâm

Thọ Lâm

NCT.5.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

240

Cao Thị Thịnh

01/01/1931

Thôn Quyết Tâm

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

241

Phạm Thị Thiên

01/01/1927

Thôn Quyết Tâm

Thọ Lâm

NCT.5.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

242

Cao Thị Ân

01/01/1933

Thôn Quyết Tâm

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500

3

243

Hoàng Văn Quỳ

01/01/1930

Thôn Quyết Tâm

Thọ Lâm

NCT.5.2

Hộ cận nghèo

1,500

3

244

Đỗ Trọng Bao

01/01/1923

Thôn Tân Phúc

Thọ Lâm

NCT.5.2

1,500